amaro
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aˈma.ro/ giọng máy của trình duyệt
amaro nghĩa là đắng.
Nghĩa của amaro
Tính từ
- Đắng.
Dạng từ của amaro
| Giống cái số ít | amara |
| Giống đực số nhiều | amari |
| Giống cái số nhiều | amare |
| So sánh nhất | amarissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amaro
Trái nghĩa
Câu ví dụ với amaro
- Una buona medicina ha un sapore amaro. Thuốc đắng dã tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4230228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bitter
- Danh từ bitter, bitterness; any of several herbal liqueurs
Câu hỏi thường gặp
amaro nghĩa là gì?
amaro (tính từ) nghĩa là đắng.