TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amaranto

danh từ giống đực
/a.maˈran.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amaranto · số nhiều: gli amaranti

amaranto nghĩa là đỏ yên chi, dền, giền.

Nghĩa của amaranto

Danh từ · giống đực

  1. Đỏ yên chi.
  2. Dền, giền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ amaranthine (color/colour)
  • Danh từ love-lies-bleeding (Amaranthus caudatus); amaranthine (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

amaranto nghĩa là gì?

amaranto (danh từ) nghĩa là đỏ yên chi, dền, giền.

amaranto là giống đực hay giống cái?

amaranto là danh từ giống đực: l'amaranto, số nhiều gli amaranti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.