TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

odiare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/oˈdja.re/ giọng máy của trình duyệt

odiare nghĩa là ghét.

Nghĩa của odiare

Động từ

  1. Ghét.

Chia động từ odiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: odiatoDanh động từ: odiando

Hiện tại presente

  • io odio
  • tu odi
  • lui/lei odia
  • noi odiamo
  • voi odiate
  • loro odiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho odiato
  • tu hai odiato
  • lui/lei ha odiato
  • noi abbiamo odiato
  • voi avete odiato
  • loro hanno odiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io odiavo
  • tu odiavi
  • lui/lei odiava
  • noi odiavamo
  • voi odiavate
  • loro odiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io odiai
  • tu odiasti
  • lui/lei odiò
  • noi odiammo
  • voi odiaste
  • loro odiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io odierò
  • tu odierai
  • lui/lei odierà
  • noi odieremo
  • voi odierete
  • loro odieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io odierei
  • tu odieresti
  • lui/lei odierebbe
  • noi odieremmo
  • voi odiereste
  • loro odierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io odi
  • che tu odi
  • che lui/lei odi
  • che noi odiamo
  • che voi odiate
  • che loro odino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io odiassi
  • che tu odiassi
  • che lui/lei odiasse
  • che noi odiassimo
  • che voi odiaste
  • che loro odiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • odia! (tu)
  • odi! (lei)
  • odiamo! (noi)
  • odiate! (voi)
  • odino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odiare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với odiare

  • Io odio quando ci sono molte persone. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733908
  • Odio quando le persone mi fanno aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379845
  • Odio quando la gente mi fa aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379847
  • Il mio insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701031
  • La mia insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701032
  • Il mio cane odia i fuochi d'artificio. Con chó của tôi ghét pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288726
  • Fate del bene a coloro che vi odiano. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824355
  • Fate del bene a quelli che vi odiano. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hate, to detest, to loathe

Câu hỏi thường gặp

odiare nghĩa là gì?

odiare (động từ) nghĩa là ghét.

Chia động từ odiare ở thì hiện tại thế nào?

io odio, tu odi, lui/lei odia, noi odiamo, voi odiate, loro odiano. Phân từ quá khứ: odiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.