odiare
odiare nghĩa là ghét.
Nghĩa của odiare
Động từ
- Ghét.
Chia động từ odiare
Hiện tại presente
- io odio
- tu odi
- lui/lei odia
- noi odiamo
- voi odiate
- loro odiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho odiato
- tu hai odiato
- lui/lei ha odiato
- noi abbiamo odiato
- voi avete odiato
- loro hanno odiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io odiavo
- tu odiavi
- lui/lei odiava
- noi odiavamo
- voi odiavate
- loro odiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io odiai
- tu odiasti
- lui/lei odiò
- noi odiammo
- voi odiaste
- loro odiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io odierò
- tu odierai
- lui/lei odierà
- noi odieremo
- voi odierete
- loro odieranno
Điều kiện condizionale presente
- io odierei
- tu odieresti
- lui/lei odierebbe
- noi odieremmo
- voi odiereste
- loro odierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io odi
- che tu odi
- che lui/lei odi
- che noi odiamo
- che voi odiate
- che loro odino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io odiassi
- che tu odiassi
- che lui/lei odiasse
- che noi odiassimo
- che voi odiaste
- che loro odiassero
Mệnh lệnh imperativo
- odia! (tu)
- odi! (lei)
- odiamo! (noi)
- odiate! (voi)
- odino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odiare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với odiare
- Io odio quando ci sono molte persone. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733908
- Odio quando le persone mi fanno aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379845
- Odio quando la gente mi fa aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379847
- Il mio insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701031
- La mia insegnante di ginnastica mi odiava. Giáo viên thể dục ghét tui mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12701032
- Il mio cane odia i fuochi d'artificio. Con chó của tôi ghét pháo hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13288726
- Fate del bene a coloro che vi odiano. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824355
- Fate del bene a quelli che vi odiano. Hãy đối tốt với kẻ ghét mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1824356
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hate, to detest, to loathe
Câu hỏi thường gặp
odiare nghĩa là gì?
odiare (động từ) nghĩa là ghét.
Chia động từ odiare ở thì hiện tại thế nào?
io odio, tu odi, lui/lei odia, noi odiamo, voi odiate, loro odiano. Phân từ quá khứ: odiato.