TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aborrire

/a.borˈri.re/ giọng máy của trình duyệt

aborrire nghĩa là ghét cay ghét đắng.

Nghĩa của aborrire

Động từ

  1. Ghét cay ghét đắng.

Chia động từ aborrire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aborritoDanh động từ: aborrendo

Hiện tại presente

  • io aborrisco
  • tu aborrisci
  • lui/lei aborrisce
  • noi aborriamo
  • voi aborrite
  • loro aborriscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aborrito
  • tu hai aborrito
  • lui/lei ha aborrito
  • noi abbiamo aborrito
  • voi avete aborrito
  • loro hanno aborrito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aborrivo
  • tu aborrivi
  • lui/lei aborriva
  • noi aborrivamo
  • voi aborrivate
  • loro aborrivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aborrii
  • tu aborristi
  • lui/lei aborrì
  • noi aborrimmo
  • voi aborriste
  • loro aborrirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aborrirò
  • tu aborrirai
  • lui/lei aborrirà
  • noi aborriremo
  • voi aborrirete
  • loro aborriranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aborrirei
  • tu aborriresti
  • lui/lei aborrirebbe
  • noi aborriremmo
  • voi aborrireste
  • loro aborrirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aborrisca
  • che tu aborrisca
  • che lui/lei aborrisca
  • che noi aborriamo
  • che voi aborriate
  • che loro aborriscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aborrissi
  • che tu aborrissi
  • che lui/lei aborrisse
  • che noi aborrissimo
  • che voi aborriste
  • che loro aborrissero

Mệnh lệnh imperativo

  • aborrisci! (tu)
  • aborrisca! (lei)
  • aborriamo! (noi)
  • aborrite! (voi)
  • aborriscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aborrire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abhor, to detest, to loathe; to recoil [with da ‘from’]

Câu hỏi thường gặp

aborrire nghĩa là gì?

aborrire (động từ) nghĩa là ghét cay ghét đắng.

Chia động từ aborrire ở thì hiện tại thế nào?

io aborrisco, tu aborrisci, lui/lei aborrisce, noi aborriamo, voi aborrite, loro aborriscono. Phân từ quá khứ: aborrito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.