abolizione
danh từ giống cái
/a.bo.litˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abolizione · số nhiều: le abolizioni
abolizione nghĩa là sự bãi bỏ.
Nghĩa của abolizione
Danh từ · giống cái
- Sự bãi bỏ; sự hủy bỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abolition; abrogation
Câu hỏi thường gặp
abolizione nghĩa là gì?
abolizione (danh từ) nghĩa là sự bãi bỏ.
abolizione là giống đực hay giống cái?
abolizione là danh từ giống cái: l'abolizione, số nhiều le abolizioni.