abitudine
đi với mạo từ: l'abitudine · số nhiều: le abitudini
abitudine nghĩa là thói quen, thói.
Nghĩa của abitudine
Danh từ · giống cái
- Thói quen.
- Thói.
Câu ví dụ với abitudine
- È molto difficile sbarazzarsi delle cattive abitudini. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791922
- È molto difficile disfarsi delle cattive abitudini. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791923
- Non è facile sbarazzarsi delle cattive abitudini. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1271943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ habit, practice (customary behaviour/behavior); custom; routine
Câu hỏi thường gặp
abitudine nghĩa là gì?
abitudine (danh từ) nghĩa là thói quen, thói.
abitudine là giống đực hay giống cái?
abitudine là danh từ giống cái: l'abitudine, số nhiều le abitudini.