TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abitudine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.biˈtu.di.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abitudine · số nhiều: le abitudini

abitudine nghĩa là thói quen, thói.

Nghĩa của abitudine

Danh từ · giống cái

  1. Thói quen.
  2. Thói.

Câu ví dụ với abitudine

  • È molto difficile sbarazzarsi delle cattive abitudini. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791922
  • È molto difficile disfarsi delle cattive abitudini. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791923
  • Non è facile sbarazzarsi delle cattive abitudini. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1271943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ habit, practice (customary behaviour/behavior); custom; routine

Câu hỏi thường gặp

abitudine nghĩa là gì?

abitudine (danh từ) nghĩa là thói quen, thói.

abitudine là giống đực hay giống cái?

abitudine là danh từ giống cái: l'abitudine, số nhiều le abitudini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.