TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abominare

/a.bo.miˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

abominare nghĩa là ghét cay ghét đắng.

Nghĩa của abominare

Động từ

  1. Ghét cay ghét đắng.

Chia động từ abominare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abominatoDanh động từ: abominando

Hiện tại presente

  • io abomino
  • tu abomini
  • lui/lei abomina
  • noi abominiamo
  • voi abominate
  • loro abominano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abominato
  • tu hai abominato
  • lui/lei ha abominato
  • noi abbiamo abominato
  • voi avete abominato
  • loro hanno abominato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abominavo
  • tu abominavi
  • lui/lei abominava
  • noi abominavamo
  • voi abominavate
  • loro abominavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abominai
  • tu abominasti
  • lui/lei abominò
  • noi abominammo
  • voi abominaste
  • loro abominarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abominerò
  • tu abominerai
  • lui/lei abominerà
  • noi abomineremo
  • voi abominerete
  • loro abomineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abominerei
  • tu abomineresti
  • lui/lei abominerebbe
  • noi abomineremmo
  • voi abominereste
  • loro abominerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abomini
  • che tu abomini
  • che lui/lei abomini
  • che noi abominiamo
  • che voi abominiate
  • che loro abominino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abominassi
  • che tu abominassi
  • che lui/lei abominasse
  • che noi abominassimo
  • che voi abominaste
  • che loro abominassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abomina! (tu)
  • abomini! (lei)
  • abominiamo! (noi)
  • abominate! (voi)
  • abominino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abominare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to abhor, to detest, to loathe

Câu hỏi thường gặp

abominare nghĩa là gì?

abominare (động từ) nghĩa là ghét cay ghét đắng.

Chia động từ abominare ở thì hiện tại thế nào?

io abomino, tu abomini, lui/lei abomina, noi abominiamo, voi abominate, loro abominano. Phân từ quá khứ: abominato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.