TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

detestare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.tesˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

detestare nghĩa là ghét, căm ghét.

Nghĩa của detestare

Động từ

  1. Ghét, căm ghét. (biên soạn)

Chia động từ detestare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: detestatoDanh động từ: detestando

Hiện tại presente

  • io detesto
  • tu detesti
  • lui/lei detesta
  • noi detestiamo
  • voi detestate
  • loro detestano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho detestato
  • tu hai detestato
  • lui/lei ha detestato
  • noi abbiamo detestato
  • voi avete detestato
  • loro hanno detestato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io detestavo
  • tu detestavi
  • lui/lei detestava
  • noi detestavamo
  • voi detestavate
  • loro detestavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io detestai
  • tu detestasti
  • lui/lei detestò
  • noi detestammo
  • voi detestaste
  • loro detestarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io detesterò
  • tu detesterai
  • lui/lei detesterà
  • noi detesteremo
  • voi detesterete
  • loro detesteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io detesterei
  • tu detesteresti
  • lui/lei detesterebbe
  • noi detesteremmo
  • voi detestereste
  • loro detesterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io detesti
  • che tu detesti
  • che lui/lei detesti
  • che noi detestiamo
  • che voi detestiate
  • che loro detestino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io detestassi
  • che tu detestassi
  • che lui/lei detestasse
  • che noi detestassimo
  • che voi detestaste
  • che loro detestassero

Mệnh lệnh imperativo

  • detesta! (tu)
  • detesti! (lei)
  • detestiamo! (noi)
  • detestate! (voi)
  • detestino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với detestare

  • Detesto la chimica. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380905
  • Detesto i fagioli. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3374914
  • Tom detesta Mary. Tom ghét bỏ Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4513973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to detest, to loathe, to hate

Câu hỏi thường gặp

detestare nghĩa là gì?

detestare (động từ) nghĩa là ghét, căm ghét.

Chia động từ detestare ở thì hiện tại thế nào?

io detesto, tu detesti, lui/lei detesta, noi detestiamo, voi detestate, loro detestano. Phân từ quá khứ: detestato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.