TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dettaglio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/detˈtaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dettaglio · số nhiều: i dettagli

dettaglio nghĩa là chi tiết.

Nghĩa của dettaglio

Danh từ · giống đực

  1. Chi tiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ detail

Câu hỏi thường gặp

dettaglio nghĩa là gì?

dettaglio (danh từ) nghĩa là chi tiết.

dettaglio là giống đực hay giống cái?

dettaglio là danh từ giống đực: il dettaglio, số nhiều i dettagli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.