TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fuggire

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fudˈd͡ʒi.re/ giọng máy của trình duyệt

fuggire nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, tránh.

Nghĩa của fuggire

Động từ

  1. Thoát, trốn thoát, trốn khỏi.
  2. Tránh.
  3. Bôn, bôn đào, bỏ chạy.

Chia động từ fuggire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: fuggitoDanh động từ: fuggendo

Hiện tại presente

  • io fuggo
  • tu fuggi
  • lui/lei fugge
  • noi fuggiamo
  • voi fuggite
  • loro fuggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono fuggito/a
  • tu sei fuggito/a
  • lui/lei è fuggito/a
  • noi siamo fuggiti/e
  • voi siete fuggiti/e
  • loro sono fuggiti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fuggivo
  • tu fuggivi
  • lui/lei fuggiva
  • noi fuggivamo
  • voi fuggivate
  • loro fuggivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fuggii
  • tu fuggisti
  • lui/lei fuggì
  • noi fuggimmo
  • voi fuggiste
  • loro fuggirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fuggirò
  • tu fuggirai
  • lui/lei fuggirà
  • noi fuggiremo
  • voi fuggirete
  • loro fuggiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fuggirei
  • tu fuggiresti
  • lui/lei fuggirebbe
  • noi fuggiremmo
  • voi fuggireste
  • loro fuggirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fugga
  • che tu fugga
  • che lui/lei fugga
  • che noi fuggiamo
  • che voi fuggiate
  • che loro fuggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fuggissi
  • che tu fuggissi
  • che lui/lei fuggisse
  • che noi fuggissimo
  • che voi fuggiste
  • che loro fuggissero

Mệnh lệnh imperativo

  • fuggi! (tu)
  • fugga! (lei)
  • fuggiamo! (noi)
  • fuggite! (voi)
  • fuggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuggire

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fuggire

Câu ví dụ với fuggire

  • Voleva fuggire dalla routine. Chị ấy muốn thoát khỏi nếp đơn điệu.Tatoeba #888123
  • Fuggire era impossibile. Không thể trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10992521
  • Tutti i prigionieri fuggirono. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990862
  • Tom è fuggito. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190531
  • Tom fuggì. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to escape, run away, scurry away; to escape, to avoid

Câu hỏi thường gặp

fuggire nghĩa là gì?

fuggire (động từ) nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, tránh.

Chia động từ fuggire ở thì hiện tại thế nào?

io fuggo, tu fuggi, lui/lei fugge, noi fuggiamo, voi fuggite, loro fuggono. Phân từ quá khứ: fuggito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.