fuggire
fuggire nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, tránh.
Nghĩa của fuggire
Động từ
- Thoát, trốn thoát, trốn khỏi.
- Tránh.
- Bôn, bôn đào, bỏ chạy.
Chia động từ fuggire
Hiện tại presente
- io fuggo
- tu fuggi
- lui/lei fugge
- noi fuggiamo
- voi fuggite
- loro fuggono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono fuggito/a
- tu sei fuggito/a
- lui/lei è fuggito/a
- noi siamo fuggiti/e
- voi siete fuggiti/e
- loro sono fuggiti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io fuggivo
- tu fuggivi
- lui/lei fuggiva
- noi fuggivamo
- voi fuggivate
- loro fuggivano
Quá khứ xa passato remoto
- io fuggii
- tu fuggisti
- lui/lei fuggì
- noi fuggimmo
- voi fuggiste
- loro fuggirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io fuggirò
- tu fuggirai
- lui/lei fuggirà
- noi fuggiremo
- voi fuggirete
- loro fuggiranno
Điều kiện condizionale presente
- io fuggirei
- tu fuggiresti
- lui/lei fuggirebbe
- noi fuggiremmo
- voi fuggireste
- loro fuggirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io fugga
- che tu fugga
- che lui/lei fugga
- che noi fuggiamo
- che voi fuggiate
- che loro fuggano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io fuggissi
- che tu fuggissi
- che lui/lei fuggisse
- che noi fuggissimo
- che voi fuggiste
- che loro fuggissero
Mệnh lệnh imperativo
- fuggi! (tu)
- fugga! (lei)
- fuggiamo! (noi)
- fuggite! (voi)
- fuggano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuggire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fuggire
Câu ví dụ với fuggire
- Voleva fuggire dalla routine. Chị ấy muốn thoát khỏi nếp đơn điệu.Tatoeba #888123
- Fuggire era impossibile. Không thể trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10992521
- Tutti i prigionieri fuggirono. Mọi tù nhân đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990862
- Tom è fuggito. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190531
- Tom fuggì. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191183
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to escape, run away, scurry away; to escape, to avoid
Câu hỏi thường gặp
fuggire nghĩa là gì?
fuggire (động từ) nghĩa là thoát, trốn thoát, trốn khỏi, tránh.
Chia động từ fuggire ở thì hiện tại thế nào?
io fuggo, tu fuggi, lui/lei fugge, noi fuggiamo, voi fuggite, loro fuggono. Phân từ quá khứ: fuggito.