TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fulmine

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈful.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fulmine · số nhiều: i fulmini

fulmine nghĩa là sét, chớp.

Nghĩa của fulmine

Danh từ · giống đực

  1. Sét, chớp.

Câu ví dụ với fulmine

  • Sono all'ospedale. Sono stato colpito da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767127
  • Sono all'ospedale. Sono stata colpita da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767129
  • Io sono all'ospedale. Sono stato colpito da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767128
  • Io sono all'ospedale. Sono stata colpita da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767130

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lightning

Câu hỏi thường gặp

fulmine nghĩa là gì?

fulmine (danh từ) nghĩa là sét, chớp.

fulmine là giống đực hay giống cái?

fulmine là danh từ giống đực: il fulmine, số nhiều i fulmini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.