fulmine
đi với mạo từ: il fulmine · số nhiều: i fulmini
fulmine nghĩa là sét, chớp.
Nghĩa của fulmine
Danh từ · giống đực
- Sét, chớp.
Câu ví dụ với fulmine
- Sono all'ospedale. Sono stato colpito da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767127
- Sono all'ospedale. Sono stata colpita da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767129
- Io sono all'ospedale. Sono stato colpito da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767128
- Io sono all'ospedale. Sono stata colpita da un fulmine. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2767130
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lightning
Câu hỏi thường gặp
fulmine nghĩa là gì?
fulmine (danh từ) nghĩa là sét, chớp.
fulmine là giống đực hay giống cái?
fulmine là danh từ giống đực: il fulmine, số nhiều i fulmini.