TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fumare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fuˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

fumare nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc.

Nghĩa của fumare

Động từ

  1. Hút thuốc.
  2. Hơi thuốc.

Chia động từ fumare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fumatoDanh động từ: fumando

Hiện tại presente

  • io fumo
  • tu fumi
  • lui/lei fuma
  • noi fumiamo
  • voi fumate
  • loro fumano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fumato
  • tu hai fumato
  • lui/lei ha fumato
  • noi abbiamo fumato
  • voi avete fumato
  • loro hanno fumato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fumavo
  • tu fumavi
  • lui/lei fumava
  • noi fumavamo
  • voi fumavate
  • loro fumavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fumai
  • tu fumasti
  • lui/lei fumò
  • noi fumammo
  • voi fumaste
  • loro fumarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fumerò
  • tu fumerai
  • lui/lei fumerà
  • noi fumeremo
  • voi fumerete
  • loro fumeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fumerei
  • tu fumeresti
  • lui/lei fumerebbe
  • noi fumeremmo
  • voi fumereste
  • loro fumerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fumi
  • che tu fumi
  • che lui/lei fumi
  • che noi fumiamo
  • che voi fumiate
  • che loro fumino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fumassi
  • che tu fumassi
  • che lui/lei fumasse
  • che noi fumassimo
  • che voi fumaste
  • che loro fumassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fuma! (tu)
  • fumi! (lei)
  • fumiamo! (noi)
  • fumate! (voi)
  • fumino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của fumare

Câu ví dụ với fumare

  • Il dottore mi disse di smettere di fumare. Bác sĩ bảo tôi phải cai thuốc đi.Tatoeba #350580
  • Vorrei che lei smettesse di fumare. Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.Tatoeba #1762762
  • Fumare è dannoso per la tua salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1064009
  • Ho smesso completamente di fumare 3 mesi fa. Tôi đã cai thuốc lá hoàn toàn từ ba tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585616
  • Fumare è dannoso per la sua salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532849
  • Fumare è dannoso per la vostra salute. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532850
  • Ha deciso di smettere di fumare. Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691711
  • Quale metodo hai utilizzato per smettere di fumare? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1019400

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smoke; to emit vapor or steam; to give in; to create or exhale (smoke or steam); to arouse or provoke

Câu hỏi thường gặp

fumare nghĩa là gì?

fumare (động từ) nghĩa là hút thuốc, hơi thuốc.

Chia động từ fumare ở thì hiện tại thế nào?

io fumo, tu fumi, lui/lei fuma, noi fumiamo, voi fumate, loro fumano. Phân từ quá khứ: fumato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.