fumetto
đi với mạo từ: il fumetto · số nhiều: i fumetti
fumetto nghĩa là truyện tranh.
Nghĩa của fumetto
Danh từ · giống đực
- Truyện tranh.
Câu ví dụ với fumetto
- I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comics, comic strip, cartoon; speech bubble, balloon; liqueur containing aniseed; broth, fumet; cornflour (maize) finely ground
Câu hỏi thường gặp
fumetto nghĩa là gì?
fumetto (danh từ) nghĩa là truyện tranh.
fumetto là giống đực hay giống cái?
fumetto là danh từ giống đực: il fumetto, số nhiều i fumetti.