TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fumetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fuˈmet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fumetto · số nhiều: i fumetti

fumetto nghĩa là truyện tranh.

Nghĩa của fumetto

Danh từ · giống đực

  1. Truyện tranh.

Câu ví dụ với fumetto

  • I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comics, comic strip, cartoon; speech bubble, balloon; liqueur containing aniseed; broth, fumet; cornflour (maize) finely ground

Câu hỏi thường gặp

fumetto nghĩa là gì?

fumetto (danh từ) nghĩa là truyện tranh.

fumetto là giống đực hay giống cái?

fumetto là danh từ giống đực: il fumetto, số nhiều i fumetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.