TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fumatore

danh từ giống đực
/fu.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fumatore · số nhiều: i fumatori

fumatore nghĩa là người nghiện hút.

Nghĩa của fumatore

Danh từ · giống đực

  1. Người nghiện hút.

Dạng từ của fumatore

Giống cáifumatrice

Câu ví dụ với fumatore

  • È un fumatore incallito, vero? Anh ấy nghiện thuốc lá nặng phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9289639

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smoker

Câu hỏi thường gặp

fumatore nghĩa là gì?

fumatore (danh từ) nghĩa là người nghiện hút.

fumatore là giống đực hay giống cái?

fumatore là danh từ giống đực: il fumatore, số nhiều i fumatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.