fuga
đi với mạo từ: la fuga · số nhiều: le fughe
fuga nghĩa là chuyến bay, tẩu pháp.
Nghĩa của fuga
Danh từ · giống cái
- Chuyến bay.
- Tẩu pháp.
Họ từ của fuga
Câu ví dụ với fuga
- Per me la musica è una via di fuga dal mondo. Với tôi, âm nhạc là sự giải thoát khỏi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920748
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flight, escape; leak, leakage; fugue; breakaway, break
Câu hỏi thường gặp
fuga nghĩa là gì?
fuga (danh từ) nghĩa là chuyến bay, tẩu pháp.
fuga là giống đực hay giống cái?
fuga là danh từ giống cái: la fuga, số nhiều le fughe.