TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fuga

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfu.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fuga · số nhiều: le fughe

fuga nghĩa là chuyến bay, tẩu pháp.

Nghĩa của fuga

Danh từ · giống cái

  1. Chuyến bay.
  2. Tẩu pháp.

Họ từ của fuga

Câu ví dụ với fuga

  • Per me la musica è una via di fuga dal mondo. Với tôi, âm nhạc là sự giải thoát khỏi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flight, escape; leak, leakage; fugue; breakaway, break

Câu hỏi thường gặp

fuga nghĩa là gì?

fuga (danh từ) nghĩa là chuyến bay, tẩu pháp.

fuga là giống đực hay giống cái?

fuga là danh từ giống cái: la fuga, số nhiều le fughe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.