TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fucile

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fuˈt͡ʃi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fucile · số nhiều: i fucili

fucile nghĩa là súng trường.

Nghĩa của fucile

Danh từ · giống đực

  1. Súng trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ long gun, rifle

Câu hỏi thường gặp

fucile nghĩa là gì?

fucile (danh từ) nghĩa là súng trường.

fucile là giống đực hay giống cái?

fucile là danh từ giống đực: il fucile, số nhiều i fucili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.