frutto
đi với mạo từ: il frutto · số nhiều: i frutti
frutto nghĩa là quả, trái.
Nghĩa của frutto
Danh từ · giống đực
- Quả, trái, trái cây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frutto
Đồng nghĩa
Họ từ của frutto
Cụm từ, thành ngữ với frutto
- frutto della passione — Chanh dây, chanh leo.
- frutto di mare — Hải sản, đồ biển.
Câu ví dụ với frutto
- Il kiwi è un frutto e un uccello. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567630
- Il frutto è un cocomero. Quả này là dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939586
- Il frutto è un'anguria. Quả này là dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939585
- Tom mangia raramente i frutti di mare. Tom hiếm khi ăn hải sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11034834
- Le fragole sono frutti. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit; fruit (food); fruit (an end result, effect, or consequence), harvest; fruit (offspring from a sexual union)
Câu hỏi thường gặp
frutto nghĩa là gì?
frutto (danh từ) nghĩa là quả, trái.
frutto là giống đực hay giống cái?
frutto là danh từ giống đực: il frutto, số nhiều i frutti.