TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frutto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfrut.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frutto · số nhiều: i frutti

frutto nghĩa là quả, trái.

Nghĩa của frutto

Danh từ · giống đực

  1. Quả, trái, trái cây.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frutto

Đồng nghĩa

Họ từ của frutto

Cụm từ, thành ngữ với frutto

Câu ví dụ với frutto

  • Il kiwi è un frutto e un uccello. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567630
  • Il frutto è un cocomero. Quả này là dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939586
  • Il frutto è un'anguria. Quả này là dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13939585
  • Tom mangia raramente i frutti di mare. Tom hiếm khi ăn hải sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11034834
  • Le fragole sono frutti. Dâu tây là hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fruit; fruit (food); fruit (an end result, effect, or consequence), harvest; fruit (offspring from a sexual union)

Câu hỏi thường gặp

frutto nghĩa là gì?

frutto (danh từ) nghĩa là quả, trái.

frutto là giống đực hay giống cái?

frutto là danh từ giống đực: il frutto, số nhiều i frutti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.