TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frutteto

danh từ giống đực
/frutˈte.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frutteto · số nhiều: i frutteti

frutteto nghĩa là vườn cây ăn trái, vườn cây ăn quả.

Nghĩa của frutteto

Danh từ · giống đực

  1. Vườn cây ăn trái, vườn cây ăn quả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orchard

Câu hỏi thường gặp

frutteto nghĩa là gì?

frutteto (danh từ) nghĩa là vườn cây ăn trái, vườn cây ăn quả.

frutteto là giống đực hay giống cái?

frutteto là danh từ giống đực: il frutteto, số nhiều i frutteti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.