frutta
đi với mạo từ: la frutta · số nhiều: le frutte
frutta nghĩa là trái cây.
Nghĩa của frutta
Danh từ · giống cái
- Trái cây.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frutta
Đồng nghĩa
Họ từ của frutta
Câu ví dụ với frutta
- A me piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477914
- Lui non mangia nient'altro che della frutta. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3015631
- Io vorrei del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477912
- Mi piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477913
- Non mangia nient'altro che della frutta. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3015630
- Vorrei del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477911
- A Tom piace la frutta. Tom thích hoa quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5424901
- Ho portato frutta e vino. Tôi đã mua trái cây và rượu vang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit (food); a fruit
Câu hỏi thường gặp
frutta nghĩa là gì?
frutta (danh từ) nghĩa là trái cây.
frutta là giống đực hay giống cái?
frutta là danh từ giống cái: la frutta, số nhiều le frutte.