TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frusta

danh từ giống cái
/ˈfrus.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frusta · số nhiều: le fruste

frusta nghĩa là roi, cái đánh trứng.

Nghĩa của frusta

Danh từ · giống cái

  1. Roi.
  2. Cái đánh trứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whip; whisk; strap

Câu hỏi thường gặp

frusta nghĩa là gì?

frusta (danh từ) nghĩa là roi, cái đánh trứng.

frusta là giống đực hay giống cái?

frusta là danh từ giống cái: la frusta, số nhiều le fruste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.