TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frumento

danh từ giống đực
/fruˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frumento · số nhiều: i frumenti

frumento nghĩa là lúa mì.

Nghĩa của frumento

Danh từ · giống đực

  1. Lúa mì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frumento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grain (especially wheat)

Câu hỏi thường gặp

frumento nghĩa là gì?

frumento (danh từ) nghĩa là lúa mì.

frumento là giống đực hay giống cái?

frumento là danh từ giống đực: il frumento, số nhiều i frumenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.