frumento
danh từ giống đực
/fruˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il frumento · số nhiều: i frumenti
frumento nghĩa là lúa mì.
Nghĩa của frumento
Danh từ · giống đực
- Lúa mì.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frumento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grain (especially wheat)
Câu hỏi thường gặp
frumento nghĩa là gì?
frumento (danh từ) nghĩa là lúa mì.
frumento là giống đực hay giống cái?
frumento là danh từ giống đực: il frumento, số nhiều i frumenti.