frullato
danh từ giống đực
/frulˈla.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il frullato · số nhiều: i frullati
frullato nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.
Nghĩa của frullato
Danh từ · giống đực
- Loại kem sưa, trộn.
- Sinh tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milkshake, fruit smoothie (or similar drink)
Câu hỏi thường gặp
frullato nghĩa là gì?
frullato (danh từ) nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.
frullato là giống đực hay giống cái?
frullato là danh từ giống đực: il frullato, số nhiều i frullati.