TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frullato

danh từ giống đực
/frulˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frullato · số nhiều: i frullati

frullato nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.

Nghĩa của frullato

Danh từ · giống đực

  1. Loại kem sưa, trộn.
  2. Sinh tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milkshake, fruit smoothie (or similar drink)

Câu hỏi thường gặp

frullato nghĩa là gì?

frullato (danh từ) nghĩa là loại kem sưa, trộn, sinh tố.

frullato là giống đực hay giống cái?

frullato là danh từ giống đực: il frullato, số nhiều i frullati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.