frontiera
/fronˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la frontiera · số nhiều: le frontiere
frontiera nghĩa là biên giới.
Nghĩa của frontiera
Danh từ · giống cái
- Biên giới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frontier, border
Câu hỏi thường gặp
frontiera nghĩa là gì?
frontiera (danh từ) nghĩa là biên giới.
frontiera là giống đực hay giống cái?
frontiera là danh từ giống cái: la frontiera, số nhiều le frontiere.