TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frontiera

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fronˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frontiera · số nhiều: le frontiere

frontiera nghĩa là biên giới.

Nghĩa của frontiera

Danh từ · giống cái

  1. Biên giới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frontier, border

Câu hỏi thường gặp

frontiera nghĩa là gì?

frontiera (danh từ) nghĩa là biên giới.

frontiera là giống đực hay giống cái?

frontiera là danh từ giống cái: la frontiera, số nhiều le frontiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.