TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡra.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grano · số nhiều: i grani

grano nghĩa là lúa mì, ngô.

Nghĩa của grano

Danh từ · giống đực

  1. Lúa mì.
  2. Ngô.
  3. Chuỗi hạt, tràng hạt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grano

Đồng nghĩa

Họ từ của grano

Cụm từ, thành ngữ với grano

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wheat, corn; grain (of cereal, or small piece of something); bead (of the rosary); peppercorn; money; pin

Câu hỏi thường gặp

grano nghĩa là gì?

grano (danh từ) nghĩa là lúa mì, ngô.

grano là giống đực hay giống cái?

grano là danh từ giống đực: il grano, số nhiều i grani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.