TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

granaio

danh từ giống đực
/ɡraˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il granaio · số nhiều: i granai

granaio nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc, kho, vựa.

Nghĩa của granaio

Danh từ · giống đực

  1. Kho thóc, kho ngũ cốc.
  2. Kho, vựa, lẫm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ granary, barn; region that produces much grain; a breadbasket

Câu hỏi thường gặp

granaio nghĩa là gì?

granaio (danh từ) nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc, kho, vựa.

granaio là giống đực hay giống cái?

granaio là danh từ giống đực: il granaio, số nhiều i granai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.