granaio
danh từ giống đực
/ɡraˈna.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il granaio · số nhiều: i granai
granaio nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc, kho, vựa.
Nghĩa của granaio
Danh từ · giống đực
- Kho thóc, kho ngũ cốc.
- Kho, vựa, lẫm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ granary, barn; region that produces much grain; a breadbasket
Câu hỏi thường gặp
granaio nghĩa là gì?
granaio (danh từ) nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc, kho, vựa.
granaio là giống đực hay giống cái?
granaio là danh từ giống đực: il granaio, số nhiều i granai.