grasso
đi với mạo từ: il grasso · số nhiều: i grassi
grasso nghĩa là mỡ, chất béo, dầu, mập.
Nghĩa của grasso
Danh từ · giống đực
- Mỡ.
- Chất béo, dầu.
Tính từ
- Mập, béo, béo phì.
Dạng từ của grasso
| Giống cái | grassa |
| Giống cái số nhiều | grasse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grasso
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của grasso
Câu ví dụ với grasso
- Se Lei mangia troppo, diventerà grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353961
- Babbo Natale è magro o grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663325
- Babbo Natale è magro oppure grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663326
- Se mangi troppo, diventerai grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885788
- Se mangia troppo, diventerà grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885790
- Se mangi troppo, diventi grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353953
- Non è per niente grasso. Anh ấy không hề béo chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11685578
- Il maiale è davvero grasso. Con heo béo thật đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fat; fatty, greasy (containing fat); succulent (of plants); rich, abundant; useful, advantageous; well-off, well-to-do (of a person); fatty, greasy, unctuous (having a greasy consistence); thick (of air)
- Danh từ fat (animal tissue); any greasy substance; the concavity of a sail under the effect of the wind
Câu hỏi thường gặp
grasso nghĩa là gì?
grasso (danh từ, tính từ) nghĩa là mỡ, chất béo, dầu, mập.
grasso là giống đực hay giống cái?
grasso là danh từ giống đực: il grasso, số nhiều i grassi.