TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

grasso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡras.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il grasso · số nhiều: i grassi

grasso nghĩa là mỡ, chất béo, dầu, mập.

Nghĩa của grasso

Danh từ · giống đực

  1. Mỡ.
  2. Chất béo, dầu.

Tính từ

  1. Mập, béo, béo phì.

Dạng từ của grasso

Giống cáigrassa
Giống cái số nhiềugrasse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grasso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của grasso

Câu ví dụ với grasso

  • Se Lei mangia troppo, diventerà grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353961
  • Babbo Natale è magro o grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663325
  • Babbo Natale è magro oppure grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663326
  • Se mangi troppo, diventerai grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885788
  • Se mangia troppo, diventerà grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885790
  • Se mangi troppo, diventi grasso. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353953
  • Non è per niente grasso. Anh ấy không hề béo chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11685578
  • Il maiale è davvero grasso. Con heo béo thật đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fat; fatty, greasy (containing fat); succulent (of plants); rich, abundant; useful, advantageous; well-off, well-to-do (of a person); fatty, greasy, unctuous (having a greasy consistence); thick (of air)
  • Danh từ fat (animal tissue); any greasy substance; the concavity of a sail under the effect of the wind

Câu hỏi thường gặp

grasso nghĩa là gì?

grasso (danh từ, tính từ) nghĩa là mỡ, chất béo, dầu, mập.

grasso là giống đực hay giống cái?

grasso là danh từ giống đực: il grasso, số nhiều i grassi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.