magro
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈma.ɡro/ giọng máy của trình duyệt
magro nghĩa là ốm, gầy, mảnh khảnh.
Nghĩa của magro
Tính từ
- Ốm, gầy.
- Mảnh khảnh.
Dạng từ của magro
| Giống cái số ít | magra |
| Giống đực số nhiều | magri |
| Giống cái số nhiều | magre |
| So sánh nhất | magrissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magro
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với magro
- Babbo Natale è magro o grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663325
- Babbo Natale è magro oppure grasso? Ông già Noel gầy hay béo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13663326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thin, lean, slim, spare; low-fat, lean (of food); meagre, poor, scarce, puny
- Danh từ lean part; lean, lean meat (of meat)
Câu hỏi thường gặp
magro nghĩa là gì?
magro (tính từ) nghĩa là ốm, gầy, mảnh khảnh.