TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asciutto

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʃˈʃut.to/ giọng máy của trình duyệt

asciutto nghĩa là khô.

Nghĩa của asciutto

Tính từ

  1. Khô.

Dạng từ của asciutto

Giống cái số ítasciutta
Giống đực số nhiềuasciutti
Giống cái số nhiềuasciutte

Họ từ của asciutto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ dry; curt, abrupt, sharp; lean, thin (of a body); not cooked or served in broth or another cooking liquid
  • Danh từ dry place, dry ground

Câu hỏi thường gặp

asciutto nghĩa là gì?

asciutto (tính từ) nghĩa là khô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.