asciutto
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʃˈʃut.to/ giọng máy của trình duyệt
asciutto nghĩa là khô.
Nghĩa của asciutto
Tính từ
- Khô.
Dạng từ của asciutto
| Giống cái số ít | asciutta |
| Giống đực số nhiều | asciutti |
| Giống cái số nhiều | asciutte |
Họ từ của asciutto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dry; curt, abrupt, sharp; lean, thin (of a body); not cooked or served in broth or another cooking liquid
- Danh từ dry place, dry ground
Câu hỏi thường gặp
asciutto nghĩa là gì?
asciutto (tính từ) nghĩa là khô.