asciugare
asciugare nghĩa là sấy, hong, lau, chùi.
Nghĩa của asciugare
Động từ
- Sấy, hong.
- Lau, chùi, lau sạch, chùi sạch.
Chia động từ asciugare
Hiện tại presente
- io asciugo
- tu asciughi
- lui/lei asciuga
- noi asciughiamo
- voi asciugate
- loro asciugano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho asciugato
- tu hai asciugato
- lui/lei ha asciugato
- noi abbiamo asciugato
- voi avete asciugato
- loro hanno asciugato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io asciugavo
- tu asciugavi
- lui/lei asciugava
- noi asciugavamo
- voi asciugavate
- loro asciugavano
Quá khứ xa passato remoto
- io asciugai
- tu asciugasti
- lui/lei asciugò
- noi asciugammo
- voi asciugaste
- loro asciugarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io asciugherò
- tu asciugherai
- lui/lei asciugherà
- noi asciugheremo
- voi asciugherete
- loro asciugheranno
Điều kiện condizionale presente
- io asciugherei
- tu asciugheresti
- lui/lei asciugherebbe
- noi asciugheremmo
- voi asciughereste
- loro asciugherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io asciughi
- che tu asciughi
- che lui/lei asciughi
- che noi asciughiamo
- che voi asciughiate
- che loro asciughino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io asciugassi
- che tu asciugassi
- che lui/lei asciugasse
- che noi asciugassimo
- che voi asciugaste
- che loro asciugassero
Mệnh lệnh imperativo
- asciuga! (tu)
- asciughi! (lei)
- asciughiamo! (noi)
- asciugate! (voi)
- asciughino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của asciugare
Câu ví dụ với asciugare
- Si asciughi la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dry; to wipe, to mop; to down, to quaff; to annoy, to pester; to dry out, to become dry; to lose weight
Câu hỏi thường gặp
asciugare nghĩa là gì?
asciugare (động từ) nghĩa là sấy, hong, lau, chùi.
Chia động từ asciugare ở thì hiện tại thế nào?
io asciugo, tu asciughi, lui/lei asciuga, noi asciughiamo, voi asciugate, loro asciugano. Phân từ quá khứ: asciugato.