TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asciugare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aʃ.ʃuˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

asciugare nghĩa là sấy, hong, lau, chùi.

Nghĩa của asciugare

Động từ

  1. Sấy, hong.
  2. Lau, chùi, lau sạch, chùi sạch.

Chia động từ asciugare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: asciugatoDanh động từ: asciugando

Hiện tại presente

  • io asciugo
  • tu asciughi
  • lui/lei asciuga
  • noi asciughiamo
  • voi asciugate
  • loro asciugano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho asciugato
  • tu hai asciugato
  • lui/lei ha asciugato
  • noi abbiamo asciugato
  • voi avete asciugato
  • loro hanno asciugato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io asciugavo
  • tu asciugavi
  • lui/lei asciugava
  • noi asciugavamo
  • voi asciugavate
  • loro asciugavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io asciugai
  • tu asciugasti
  • lui/lei asciugò
  • noi asciugammo
  • voi asciugaste
  • loro asciugarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io asciugherò
  • tu asciugherai
  • lui/lei asciugherà
  • noi asciugheremo
  • voi asciugherete
  • loro asciugheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io asciugherei
  • tu asciugheresti
  • lui/lei asciugherebbe
  • noi asciugheremmo
  • voi asciughereste
  • loro asciugherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io asciughi
  • che tu asciughi
  • che lui/lei asciughi
  • che noi asciughiamo
  • che voi asciughiate
  • che loro asciughino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io asciugassi
  • che tu asciugassi
  • che lui/lei asciugasse
  • che noi asciugassimo
  • che voi asciugaste
  • che loro asciugassero

Mệnh lệnh imperativo

  • asciuga! (tu)
  • asciughi! (lei)
  • asciughiamo! (noi)
  • asciugate! (voi)
  • asciughino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của asciugare

Câu ví dụ với asciugare

  • Si asciughi la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry; to wipe, to mop; to down, to quaff; to annoy, to pester; to dry out, to become dry; to lose weight

Câu hỏi thường gặp

asciugare nghĩa là gì?

asciugare (động từ) nghĩa là sấy, hong, lau, chùi.

Chia động từ asciugare ở thì hiện tại thế nào?

io asciugo, tu asciughi, lui/lei asciuga, noi asciughiamo, voi asciugate, loro asciugano. Phân từ quá khứ: asciugato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.