asciugamano
đi với mạo từ: l'asciugamano · số nhiều: gli asciugamani
asciugamano nghĩa là khăn.
Nghĩa của asciugamano
Danh từ · giống đực
- Khăn.
Câu ví dụ với asciugamano
- Si asciughi la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915364
- Asciugati la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hand towel
Câu hỏi thường gặp
asciugamano nghĩa là gì?
asciugamano (danh từ) nghĩa là khăn.
asciugamano là giống đực hay giống cái?
asciugamano là danh từ giống đực: l'asciugamano, số nhiều gli asciugamani.