TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ascia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ascia · số nhiều: le asce

ascia nghĩa là rìu.

Nghĩa của ascia

Danh từ · giống cái

  1. Rìu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axe, adze

Câu hỏi thường gặp

ascia nghĩa là gì?

ascia (danh từ) nghĩa là rìu.

ascia là giống đực hay giống cái?

ascia là danh từ giống cái: l'ascia, số nhiều le asce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.