ascia
/ˈaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ascia · số nhiều: le asce
ascia nghĩa là rìu.
Nghĩa của ascia
Danh từ · giống cái
- Rìu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axe, adze
Câu hỏi thường gặp
ascia nghĩa là gì?
ascia (danh từ) nghĩa là rìu.
ascia là giống đực hay giống cái?
ascia là danh từ giống cái: l'ascia, số nhiều le asce.