scure
đi với mạo từ: la scure · số nhiều: le scuri
scure nghĩa là rìu.
Nghĩa của scure
Danh từ · giống cái
- Rìu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scure
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scure
- I giapponesi hanno gli occhi scuri. Người Nhật có mắt đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axe
Câu hỏi thường gặp
scure nghĩa là gì?
scure (danh từ) nghĩa là rìu.
scure là giống đực hay giống cái?
scure là danh từ giống cái: la scure, số nhiều le scuri.