TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mannaia

danh từ giống cái
/manˈna.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mannaia · số nhiều: le mannaie

mannaia nghĩa là rìu.

Nghĩa của mannaia

Danh từ · giống cái

  1. Rìu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mannaia

Đồng nghĩa

Họ từ của mannaia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ axe; cleaver; guillotine blade; looming danger hanging over someone's head; tyrannical or bloody political regime

Câu hỏi thường gặp

mannaia nghĩa là gì?

mannaia (danh từ) nghĩa là rìu.

mannaia là giống đực hay giống cái?

mannaia là danh từ giống cái: la mannaia, số nhiều le mannaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.