mannaia
danh từ giống cái
/manˈna.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mannaia · số nhiều: le mannaie
mannaia nghĩa là rìu.
Nghĩa của mannaia
Danh từ · giống cái
- Rìu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mannaia
Đồng nghĩa
Họ từ của mannaia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axe; cleaver; guillotine blade; looming danger hanging over someone's head; tyrannical or bloody political regime
Câu hỏi thường gặp
mannaia nghĩa là gì?
mannaia (danh từ) nghĩa là rìu.
mannaia là giống đực hay giống cái?
mannaia là danh từ giống cái: la mannaia, số nhiều le mannaie.