mano
đi với mạo từ: la mano · số nhiều: le mani
mano nghĩa là tay, bàn tay, ván bài.
Nghĩa của mano
Danh từ · giống cái
- Tay, bàn tay. (biên soạn)
- (bài) ván bài. (biên soạn)
- Lớp (sơn) (biên soạn)
Họ từ của mano
Cụm từ, thành ngữ với mano
- per mano di — Dưới bàn tay của, dưới tay của.
Câu ví dụ với mano
- Un'altra donna sta tenendo in mano una borsa. Một người phụ nữ khác đang cầm một chiếc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13338987
- Una persona sta tenendo in mano una borsa. Một người đang cầm một chiếc túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13338988
- Gli dai un dito e si prende la mano. Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746201
- Ha alzato la mano destra. Cô ấy giơ tay phải lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8948923
- Alza la mano per parlare. Giơ tay để phát biểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826985
- Alzi la mano per parlare. Giơ tay để phát biểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13826986
- Alzate la mano per parlare. Giơ tay để phát biểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13830919
- La penna che hai in mano adesso è mia. Chiếc bút bạn đang cầm bây giờ là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13899590
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hand; front foot; means of execution of an action or a job; ability, skill, dexterity, labor; style, characteristic mark of someone; handwriting, calligraphy; help, support; each of the sides corresponding to the two hands, either left or right; each of the two directions in which vehicular traffic flows on a street
Câu hỏi thường gặp
mano nghĩa là gì?
mano (danh từ) nghĩa là tay, bàn tay, ván bài.
mano là giống đực hay giống cái?
mano là danh từ giống cái: la mano, số nhiều le mani.