TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manico

danh từ giống đực
/ˈma.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il manico · số nhiều: i manici

manico nghĩa là cán, tay cầm.

Nghĩa của manico

Danh từ · giống đực

  1. Cán, tay cầm.

Họ từ của manico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handle; shaft; neck (of a violin etc.)

Câu hỏi thường gặp

manico nghĩa là gì?

manico (danh từ) nghĩa là cán, tay cầm.

manico là giống đực hay giống cái?

manico là danh từ giống đực: il manico, số nhiều i manici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.