manica
/ˈma.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la manica · số nhiều: le maniche
manica nghĩa là tay áo.
Nghĩa của manica
Danh từ · giống cái
- Tay áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sleeve, shirtsleeve; maunch; gang, pack
Câu hỏi thường gặp
manica nghĩa là gì?
manica (danh từ) nghĩa là tay áo.
manica là giống đực hay giống cái?
manica là danh từ giống cái: la manica, số nhiều le maniche.