TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈma.ni.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la manica · số nhiều: le maniche

manica nghĩa là tay áo.

Nghĩa của manica

Danh từ · giống cái

  1. Tay áo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleeve, shirtsleeve; maunch; gang, pack

Câu hỏi thường gặp

manica nghĩa là gì?

manica (danh từ) nghĩa là tay áo.

manica là giống đực hay giống cái?

manica là danh từ giống cái: la manica, số nhiều le maniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.