TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maniera

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maniera · số nhiều: le maniere

maniera nghĩa là cách.

Nghĩa của maniera

Danh từ · giống cái

  1. Cách.

Câu ví dụ với maniera

  • La maniera in cui parla mi disturba. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4081469
  • Mariko parla l'inglese in maniera eccellente. Mariko nói tiếng Anh một cách xuất sắc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1828272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manner, way; style; manners

Câu hỏi thường gặp

maniera nghĩa là gì?

maniera (danh từ) nghĩa là cách.

maniera là giống đực hay giống cái?

maniera là danh từ giống cái: la maniera, số nhiều le maniere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.