TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

manifattura

danh từ giống cái
/ma.ni.fatˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la manifattura · số nhiều: le manifatture

manifattura nghĩa là nhà máy.

Nghĩa của manifattura

Danh từ · giống cái

  1. Nhà máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manufacture; factory, plant

Câu hỏi thường gặp

manifattura nghĩa là gì?

manifattura (danh từ) nghĩa là nhà máy.

manifattura là giống đực hay giống cái?

manifattura là danh từ giống cái: la manifattura, số nhiều le manifatture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.