guardamano
danh từ giống đực
/ˌɡwar.daˈma.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il guardamano
guardamano nghĩa là chuôi, cán.
Nghĩa của guardamano
Danh từ · giống đực
- Chuôi, cán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guard, trigger guard, haft, hilt; glove (protective); handrail
Câu hỏi thường gặp
guardamano nghĩa là gì?
guardamano (danh từ) nghĩa là chuôi, cán.
guardamano là giống đực hay giống cái?
guardamano là danh từ giống đực: il guardamano.