TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guardamano

danh từ giống đực
/ˌɡwar.daˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guardamano

guardamano nghĩa là chuôi, cán.

Nghĩa của guardamano

Danh từ · giống đực

  1. Chuôi, cán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guard, trigger guard, haft, hilt; glove (protective); handrail

Câu hỏi thường gặp

guardamano nghĩa là gì?

guardamano (danh từ) nghĩa là chuôi, cán.

guardamano là giống đực hay giống cái?

guardamano là danh từ giống đực: il guardamano.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.