guanto
đi với mạo từ: il guanto · số nhiều: i guanti
guanto nghĩa là găng tay, bao tay.
Nghĩa của guanto
Danh từ · giống đực
- Găng tay, bao tay.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guanto
Đồng nghĩa
Họ từ của guanto
Câu ví dụ với guanto
- Chi non sta indossando dei guanti? Ai không đeo găng tay? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5537184
- Mi dia quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539684
- Dammi quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539683
- Datemi quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539685
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glove; condom
Câu hỏi thường gặp
guanto nghĩa là gì?
guanto (danh từ) nghĩa là găng tay, bao tay.
guanto là giống đực hay giống cái?
guanto là danh từ giống đực: il guanto, số nhiều i guanti.