TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guanto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡwan.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guanto · số nhiều: i guanti

guanto nghĩa là găng tay, bao tay.

Nghĩa của guanto

Danh từ · giống đực

  1. Găng tay, bao tay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guanto

Đồng nghĩa

Họ từ của guanto

Câu ví dụ với guanto

  • Chi non sta indossando dei guanti? Ai không đeo găng tay? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5537184
  • Mi dia quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539684
  • Dammi quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539683
  • Datemi quei guanti. Đưa cho tôi đôi găng tay đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539685

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glove; condom

Câu hỏi thường gặp

guanto nghĩa là gì?

guanto (danh từ) nghĩa là găng tay, bao tay.

guanto là giống đực hay giống cái?

guanto là danh từ giống đực: il guanto, số nhiều i guanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.