TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preservativo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pre.ser.vaˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il preservativo · số nhiều: i preservativi

preservativo nghĩa là bao cao su, bao dương vật.

Nghĩa của preservativo

Danh từ · giống đực

  1. Bao cao su, bao dương vật, túi cao su, áo mưa.

Dạng từ của preservativo

Giống cáipreservativa
Giống cái số nhiềupreservative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preservativo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với preservativo

  • La Chiesa cattolica non approva l'utilizzo dei preservativi. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178321
  • Porto sempre con me dei preservativi per assicurarmi di essere sempre preparato a qualsiasi situazione. Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13479922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ preservative
  • Danh từ prophylactic, condom

Câu hỏi thường gặp

preservativo nghĩa là gì?

preservativo (danh từ) nghĩa là bao cao su, bao dương vật.

preservativo là giống đực hay giống cái?

preservativo là danh từ giống đực: il preservativo, số nhiều i preservativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.