guancia
đi với mạo từ: la guancia · số nhiều: le guance
guancia nghĩa là má.
Nghĩa của guancia
Danh từ · giống cái
- Má.
Câu ví dụ với guancia
- Lei l'ha baciato sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383969
- Lei lo baciò sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383971
- L'ha baciato sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383968
- Lo baciò sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheek (the soft skin on each side of the face)
Câu hỏi thường gặp
guancia nghĩa là gì?
guancia (danh từ) nghĩa là má.
guancia là giống đực hay giống cái?
guancia là danh từ giống cái: la guancia, số nhiều le guance.