TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guancia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡwan.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guancia · số nhiều: le guance

guancia nghĩa là má.

Nghĩa của guancia

Danh từ · giống cái

  1. Má.

Câu ví dụ với guancia

  • Lei l'ha baciato sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383969
  • Lei lo baciò sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383971
  • L'ha baciato sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383968
  • Lo baciò sulla guancia. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheek (the soft skin on each side of the face)

Câu hỏi thường gặp

guancia nghĩa là gì?

guancia (danh từ) nghĩa là má.

guancia là giống đực hay giống cái?

guancia là danh từ giống cái: la guancia, số nhiều le guance.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.