guaio
đi với mạo từ: il guaio · số nhiều: i guai
guaio nghĩa là chuyện rắc rối, rắc rối.
Nghĩa của guaio
Danh từ · giống đực
- Chuyện rắc rối, rắc rối (essere nei guai — gặp rắc rối) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guaio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với guaio
- Noi avremo sicuramente dei guai. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332470
- Avremo sicuramente dei guai. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332468
- La bugia lo mise nei guai quando il suo capo scoprì la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712925
- La bugia lo ha messo nei guai quando il suo capo ha scoperto la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lament, lamentation, cry; hardship, misfortune; trouble, difficulty, mess, pickle, fix, woe, jam
Câu hỏi thường gặp
guaio nghĩa là gì?
guaio (danh từ) nghĩa là chuyện rắc rối, rắc rối.
guaio là giống đực hay giống cái?
guaio là danh từ giống đực: il guaio, số nhiều i guai.