TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guaio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡwa.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il guaio · số nhiều: i guai

guaio nghĩa là chuyện rắc rối, rắc rối.

Nghĩa của guaio

Danh từ · giống đực

  1. Chuyện rắc rối, rắc rối (essere nei guai — gặp rắc rối) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guaio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với guaio

  • Noi avremo sicuramente dei guai. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332470
  • Avremo sicuramente dei guai. Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332468
  • La bugia lo mise nei guai quando il suo capo scoprì la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712925
  • La bugia lo ha messo nei guai quando il suo capo ha scoperto la verità. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lament, lamentation, cry; hardship, misfortune; trouble, difficulty, mess, pickle, fix, woe, jam

Câu hỏi thường gặp

guaio nghĩa là gì?

guaio (danh từ) nghĩa là chuyện rắc rối, rắc rối.

guaio là giống đực hay giống cái?

guaio là danh từ giống đực: il guaio, số nhiều i guai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.