TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

difficoltà

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dif.fi.kolˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la difficoltà

difficoltà nghĩa là rắc rối.

Nghĩa của difficoltà

Danh từ · giống cái

  1. Rắc rối.

Câu ví dụ với difficoltà

  • Ho avuto difficoltà nel trovare un taxi. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787384
  • Io ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731111
  • Quell'azienda è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899123
  • Ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731110
  • Quella società è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899121
  • Lui ha difficoltà a eiaculare a causa della prostata ingrossata. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ difficulty

Câu hỏi thường gặp

difficoltà nghĩa là gì?

difficoltà (danh từ) nghĩa là rắc rối.

difficoltà là giống đực hay giống cái?

difficoltà là danh từ giống cái: la difficoltà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.