difficoltà
đi với mạo từ: la difficoltà
difficoltà nghĩa là rắc rối.
Nghĩa của difficoltà
Danh từ · giống cái
- Rắc rối.
Câu ví dụ với difficoltà
- Ho avuto difficoltà nel trovare un taxi. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787384
- Io ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731111
- Quell'azienda è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899123
- Ho difficoltà a masticare. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2731110
- Quella società è in difficoltà a causa di brutti debiti. Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899121
- Lui ha difficoltà a eiaculare a causa della prostata ingrossata. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917183
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ difficulty
Câu hỏi thường gặp
difficoltà nghĩa là gì?
difficoltà (danh từ) nghĩa là rắc rối.
difficoltà là giống đực hay giống cái?
difficoltà là danh từ giống cái: la difficoltà.