TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disgrazia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dizˈɡrat.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disgrazia · số nhiều: le disgrazie

disgrazia nghĩa là nạn.

Nghĩa của disgrazia

Danh từ · giống cái

  1. Nạn.

Họ từ của disgrazia

Câu ví dụ với disgrazia

  • Le disgrazie non vengono mai sole. Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ misfortune, bad luck; accident, disaster; disgrace

Câu hỏi thường gặp

disgrazia nghĩa là gì?

disgrazia (danh từ) nghĩa là nạn.

disgrazia là giống đực hay giống cái?

disgrazia là danh từ giống cái: la disgrazia, số nhiều le disgrazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.