disgrazia
đi với mạo từ: la disgrazia · số nhiều: le disgrazie
disgrazia nghĩa là nạn.
Nghĩa của disgrazia
Danh từ · giống cái
- Nạn.
Họ từ của disgrazia
Câu ví dụ với disgrazia
- Le disgrazie non vengono mai sole. Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misfortune, bad luck; accident, disaster; disgrace
Câu hỏi thường gặp
disgrazia nghĩa là gì?
disgrazia (danh từ) nghĩa là nạn.
disgrazia là giống đực hay giống cái?
disgrazia là danh từ giống cái: la disgrazia, số nhiều le disgrazie.