TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disgraziato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diz.ɡratˈt͡sja.to/ giọng máy của trình duyệt

disgraziato nghĩa là đáng tiếc.

Nghĩa của disgraziato

Tính từ

  1. Đáng tiếc.

Dạng từ của disgraziato

Giống cái số ítdisgraziata
Giống đực số nhiềudisgraziati
Giống cái số nhiềudisgraziate
So sánh nhấtdisgraziatissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ poor, wretched; unfortunate, unlucky; good-for-nothing
  • Danh từ poor person (all senses); rascal, rogue, scoundrel

Câu hỏi thường gặp

disgraziato nghĩa là gì?

disgraziato (tính từ) nghĩa là đáng tiếc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.