TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

guaina

danh từ giống cái
/ˈɡwa.i.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la guaina · số nhiều: le guaine

guaina nghĩa là vỏ, bao kiếm.

Nghĩa của guaina

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ.
  2. Bao kiếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guaina

Đồng nghĩa

Họ từ của guaina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sheath, boot; girdle; vagina

Câu hỏi thường gặp

guaina nghĩa là gì?

guaina (danh từ) nghĩa là vỏ, bao kiếm.

guaina là giống đực hay giống cái?

guaina là danh từ giống cái: la guaina, số nhiều le guaine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.