guaina
danh từ giống cái
/ˈɡwa.i.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la guaina · số nhiều: le guaine
guaina nghĩa là vỏ, bao kiếm.
Nghĩa của guaina
Danh từ · giống cái
- Vỏ.
- Bao kiếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guaina
Đồng nghĩa
Họ từ của guaina
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheath, boot; girdle; vagina
Câu hỏi thường gặp
guaina nghĩa là gì?
guaina (danh từ) nghĩa là vỏ, bao kiếm.
guaina là giống đực hay giống cái?
guaina là danh từ giống cái: la guaina, số nhiều le guaine.