TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

busto

danh từ giống đực
/ˈbus.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il busto · số nhiều: i busti

busto nghĩa là thân, thân mình.

Nghĩa của busto

Danh từ · giống đực

  1. Thân, thân mình, mình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với busto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomb, grave; cadaver, corpse; bust; torso; corset, girdle

Câu hỏi thường gặp

busto nghĩa là gì?

busto (danh từ) nghĩa là thân, thân mình.

busto là giống đực hay giống cái?

busto là danh từ giống đực: il busto, số nhiều i busti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.