busta
/ˈbus.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la busta · số nhiều: le buste
busta nghĩa là phong bì, bao thư, bao, túi.
Nghĩa của busta
Danh từ · giống cái
- Phong bì, bao thư.
- Bao, túi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với busta
Đồng nghĩa
Họ từ của busta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ envelope; cover; shopping bag
- Thán từ said by someone after he's nutmegged someone (made the ball pass between their legs)
Câu hỏi thường gặp
busta nghĩa là gì?
busta (danh từ) nghĩa là phong bì, bao thư, bao, túi.
busta là giống đực hay giống cái?
busta là danh từ giống cái: la busta, số nhiều le buste.