TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

busta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbus.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la busta · số nhiều: le buste

busta nghĩa là phong bì, bao thư, bao, túi.

Nghĩa của busta

Danh từ · giống cái

  1. Phong bì, bao thư.
  2. Bao, túi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với busta

Đồng nghĩa

Họ từ của busta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ envelope; cover; shopping bag
  • Thán từ said by someone after he's nutmegged someone (made the ball pass between their legs)

Câu hỏi thường gặp

busta nghĩa là gì?

busta (danh từ) nghĩa là phong bì, bao thư, bao, túi.

busta là giống đực hay giống cái?

busta là danh từ giống cái: la busta, số nhiều le buste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.