TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cartella

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/karˈtɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cartella · số nhiều: le cartelle

cartella nghĩa là bìa hồ sơ, thư mục.

Nghĩa của cartella

Danh từ · giống cái

  1. Bìa hồ sơ.
  2. Thư mục.
  3. Tập tin.

Câu ví dụ với cartella

  • In quale cartella hai salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600537
  • In quale cartella ha salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544878
  • In quale cartella avete salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ folder, file; briefcase, schoolbag, satchel; folder; typewritten page; scorecard

Câu hỏi thường gặp

cartella nghĩa là gì?

cartella (danh từ) nghĩa là bìa hồ sơ, thư mục.

cartella là giống đực hay giống cái?

cartella là danh từ giống cái: la cartella, số nhiều le cartelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.