cartella
đi với mạo từ: la cartella · số nhiều: le cartelle
cartella nghĩa là bìa hồ sơ, thư mục.
Nghĩa của cartella
Danh từ · giống cái
- Bìa hồ sơ.
- Thư mục.
- Tập tin.
Câu ví dụ với cartella
- In quale cartella hai salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #600537
- In quale cartella ha salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544878
- In quale cartella avete salvato il file? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4544879
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folder, file; briefcase, schoolbag, satchel; folder; typewritten page; scorecard
Câu hỏi thường gặp
cartella nghĩa là gì?
cartella (danh từ) nghĩa là bìa hồ sơ, thư mục.
cartella là giống đực hay giống cái?
cartella là danh từ giống cái: la cartella, số nhiều le cartelle.